RSS

8 Công cụ kiểm soát chất lượng

26 Jul
Xem hình

Ở phần này tôi xin trình bày tóm tắc 8 công cụ kiểm soát chất lượng giành cho các bạn muốn theo đuổi sự nghiệp về lĩnh vực này. Đồng thời trong các bài tiếp theo, tôi sẽ trình bày rõ hơn từng công cụ một.

1. Phiếu kiểm tra – Check sheets

Đặc trưng:

– Các hạng mục cần kiểm tra được đưa lên bảng dữ liệu, các dữ liệu có thể được lấy một cách dễ dàng mà không bị bỏ sót.

– Thực hiện phân tích và xác nhận.

Ghi chú:

– Có các cột chỉ các hạng mục kiểm tra và đánh giá để làm rõ thông tin cần thiết.

– Làm rõ các hạng mục kiểm tra và các phương pháp kiểm tra.

– Các hạng mục kiểm tra và các công việc kiểm tra sẽ tốt hơn.

2. Biểu đồ Pareto – Pareto diagrams

Đặc trưng:

Biểu đồ Pareto có thể cho thấy được

– Vấn đề nào quan trọng nhất

– Hạng mục nào quan trọng nhất

– Biện pháo nào quan trọng nhất

Ghi chú:

– Biểu đồ Pareto là một đồ thị dạng cột kết hợp với đồ thị đường gãy.

– Phân loại dữ liệu trong các hạng mục và sắp xếp lại theo độ lớn.

– Vẽ đồ cột trước và sau đó vẽ đường cong tần suất tích lũy.

3. Sơ đồ nhân quả – Biểu đồ xương cá, cause & effect diagrams

Đặc trưng

– Là biểu đồ mô tả đặc tính chất lượng có mối quan hệ giữa các đặc tính (kết quả) với các nhân tố và có thể chọn được những nhân tố quan trọng.

Ghi chú:

– Biểu đồ nguyên nhân và kết quả còn gọi là biểu đồ Ishikawa.

– Đầu tiên vẽ các xương lớn sau đó vẽ các xương nhỏ, cho tới khi các nhân tố sẽ trở thành các biện pháp.

– Hỏi 5 lần “tại sao” để có các nguyên nhân đúng đắn hơn.

4. Biểu đồ phân bố – Biểu đồ tần suất, Histograms

Đặc trưng:

– Biểu đồ này cho thấy các đặc tính và các nhân tố biến động do sự biến động của dữ liệu.

Ghi chú

– Đây là một phần của đồ thị hình cột

– Phân loại dữ liệu thành một số khoảng và quan sát tần suất của dữ liệu.

5. Biểu đồ phân tán – Scatter diagrams

Đặc trưng

– Biểu đồ phân tán mô tả mối liên quan giữa hai đặc tính hay các nhân tố.

Ghi chú

– Cặp dữ liệu X và Y nhằm mục đích để nghiên cứu mối liên hệ tương quan.

6. Biểu đồ cảm soát – Control charts

Đặc trưng

– Biểu đồ kiểm soát cho thấy những gì thay đổi theo thời gian để biết được xu hướng và tình trạng của quá trình.

– Dữ liệu chính xác sẽ cho thấy toàn bộ quá trình một cách nhanh chóng và chính xác.

Ghi chú

– Biểu đồ kiểm soát là một phần của đồ thị đường gãy, mô tả dữ liệu liên tục trong một khoảng thời gian (hàng ngày, hàng giờ, …)

– Đôi khi các đồ thị (đồ thị đường gãy, đồ thị dạng cột, đồ thị hình tròn, …) bao gồm cả biểu đồ kiểm soát.

7. Phân lớp – Stratification, phân vùng, phân tầng

Đặc trưng

– Phân loại dữ liệu thành các nhóm bằng cách nào đó để có thể tiến hành phân tích.

Ghi chú

– Phân vùng hiệu quả để phân loại nguyên nhân làm dữ liệu biến động.

– Phân vùng có thể áp dụng cho 6 công cụ trên.

8. Lưu đồ – Âu Mỹ, Flow charts, biểu đồ tiến trình, lưu chuyển

Đặc trưng

– Dùng để cân nhắc, phân tích toàn bộ chuỗi hành động của một công việc.

– Lưu đồ giúp để nhận dạng các phần không tạo ra năng suất trong quá trình (như chậm trễ, cất giữ tạm thời, khoảng cách di chuyển, …)

Ghi chú

– Sử dụng các ký hiệu trong lưu đồ để diễn tả nhiều nhiệm vụ hoặc bước khác nhau trong một hoặc một loạt các công việc.

– Công dụng: nghiên cứu dòng chảy của nguyên vật liệu đi qua một bộ phận, nghiên cứu chuỗi tạo thành tài liệu, thiết kế mặt bằng một bộ phận, phân xưởng, …

 
Leave a comment

Posted by on July 26, 2011 in Chemistry

 

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

 
%d bloggers like this: